疼痛
téng tòngㄊㄥˊ ㄊㄨㄥˋ
Hán Việt: ĐÔNG THỐNG
Phồn thể: 疼痛
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh tính từ, tính từ, danh từ)
đau, đau đớn; cơn đau
Trang trọng, hay dùng trong y khoa; khẩu ngữ dùng 疼.
Ví dụ
他感到腰部疼痛。
tā gǎn dào yāo bù téng tòng.
Anh ấy thấy đau ở vùng thắt lưng.
这种药可以减轻疼痛。
zhè zhǒng yào kě yǐ jiǎn qīng téng tòng.
Loại thuốc này có thể giảm đau.
疼痛让她一夜没睡好。
téng tòng ràng tā yí yè méi shuì hǎo.
Cơn đau khiến cô ấy mất ngủ cả đêm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐÔNG · 10 nét
đau; thương, cưng chiều
THỐNG · 12 nét
đau, nhức; đau buồn; (làm gì) thỏa thích, hết mình