汗水
hàn shuǐㄏㄢˋ ㄕㄨㄟˇ
Hán Việt: HÃN THỦY
Phồn thể: 汗水
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
mồ hôi
Thường mang nghĩa bóng: công sức lao động vất vả.
Ví dụ
跑完步,他满脸都是汗水。
pǎo wán bù, tā mǎn liǎn dōu shì hàn shuǐ.
Chạy xong, mặt anh ấy đầy mồ hôi.
这些成绩是用汗水换来的。
zhè xiē chéng jì shì yòng hàn shuǐ huàn lái de.
Những thành tích này được đổi bằng mồ hôi.
汗水湿透了他的衣服。
hàn shuǐ shī tòu le tā de yī fu.
Mồ hôi làm ướt đẫm áo anh ấy.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HÃN · 6 nét
khả hãn (vua Mông Cổ, trong 可汗、汗国)
THỦY · 4 nét
nước; (cũng là họ Thủy)