Bỏ qua, tới nội dung

恢复

huī fùㄏㄨㄟ ㄈㄨˋ

Hán Việt: KHÔI PHỤC

Phồn thể: 恢復

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

khôi phục, hồi phục, phục hồi

Ví dụ

  • 他的身体已经恢复了。

    tā de shēn tǐ yǐ jīng huī fù le.

    Sức khỏe của anh ấy đã hồi phục rồi.

  • 停电两个小时后,终于恢复了。

    tíng diàn liǎng gè xiǎo shí hòu, zhōng yú huī fù le.

    Mất điện hai tiếng, cuối cùng cũng có điện lại.

  • 手机里删掉的照片还能恢复吗?

    shǒu jī lǐ shān diào de zhào piàn hái néng huī fù ma?

    Ảnh đã xóa trong điện thoại còn khôi phục được không?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHÔI · 9 nét

PHỤC · 9 nét