Bỏ qua, tới nội dung

难受

nán shòuㄋㄢˊ ㄕㄡˋ

Hán Việt: NAN THỤ

Phồn thể: 難受

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(tính từ)

khó chịu, mệt (trong người); buồn, khổ tâm

Ví dụ

  • 我头疼,很难受。

    wǒ tóu téng, hěn nán shòu.

    Tôi đau đầu, rất khó chịu.

  • 坐了十个小时车,太难受了。

    zuò le shí gè xiǎo shí chē, tài nán shòu le.

    Ngồi xe mười tiếng, mệt quá.

  • 听到这个消息,我心里很难受。

    tīng dào zhè ge xiāo xī, wǒ xīn lǐ hěn nán shòu.

    Nghe tin này, trong lòng tôi rất buồn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NẠN · 10 nét

khó; khó mà; (难 + động từ) dở, xấu, khó (难吃, 难看)

THỤ · 8 nét

chịu, bị; nhận; được (yêu thích, hoan nghênh)