蔬菜
shū càiㄕㄨ ㄘㄞˋ
Hán Việt: SƠ THÁI
Phồn thể: 蔬菜
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
rau, rau củ
Khẩu ngữ thường nói 菜. 蔬菜 trang trọng, chung chung hơn.
Lượng từ đi kèm: 种
Ví dụ
多吃蔬菜对身体好。
duō chī shū cài duì shēn tǐ hǎo.
Ăn nhiều rau tốt cho sức khỏe.
这家超市的蔬菜很新鲜。
zhè jiā chāo shì de shū cài hěn xīn xiān.
Rau ở siêu thị này rất tươi.
奶奶在院子里种了很多蔬菜。
nǎi nai zài yuàn zi lǐ zhǒng le hěn duō shū cài.
Bà trồng rất nhiều rau trong sân.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SƠ · 15 nét
THÁI · 11 nét
món ăn; rau; (khẩu ngữ) kém, gà