Bỏ qua, tới nội dung

全身

quán shēnㄑㄩㄢˊ ㄕㄣ

Hán Việt: TOÀN THÂN

Phồn thể: 全身

HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

toàn thân, khắp người

Ví dụ

  • 下大雨了,我全身都湿了。

    xià dà yǔ le, wǒ quán shēn dōu shī le.

    Mưa to quá, tôi ướt hết cả người.

  • 我发烧了,全身没力气。

    wǒ fā shāo le, quán shēn méi lì qi.

    Tôi bị sốt, cả người không còn sức.

  • 跑完步,他全身是汗。

    pǎo wán bù, tā quán shēn shì hàn.

    Chạy xong, anh ấy mồ hôi đầy người.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TOÀN · 6 nét

toàn bộ, cả; đầy đủ, trọn; đều, hoàn toàn; (họ) Toàn

THÂN · 7 nét