Bỏ qua, tới nội dung

撞

zhuàngㄓㄨㄤˋ

Hán Việt: CHÀNG

Phồn thể: 撞

HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

đâm, va, đụng, tông; tình cờ gặp

Ví dụ

  • 他骑车撞到了一棵树。

    tā qí chē zhuàng dào le yì kē shù.

    Anh ấy đạp xe đâm vào một cái cây.

  • 小心,别撞到头。

    xiǎo xīn, bié zhuàng dào tóu.

    Cẩn thận, đừng để đập đầu.

  • 我在超市撞见了老同学。

    wǒ zài chāo shì zhuàng jiàn le lǎo tóng xué.

    Tôi tình cờ gặp bạn học cũ ở siêu thị.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHÀNG · 15 nét

đâm, va, đụng, tông; tình cờ gặp