烟
yānㄧㄢ
Hán Việt: YÊN
Phồn thể: 煙
HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
khói; thuốc lá; sương khói, hơi
抽烟/吸烟 = hút thuốc; 一支烟 (một điếu), 一包烟 (một bao).
Lượng từ đi kèm: 根、缕
Ví dụ
厨房里全是烟。
chú fáng lǐ quán shì yān.
Trong bếp toàn là khói.
我爸爸已经不抽烟了。
wǒ bà ba yǐ jīng bù chōu yān le.
Bố tôi đã bỏ hút thuốc rồi.
车间里禁止抽烟。
chē jiān lǐ jìn zhǐ chōu yān.
Trong xưởng cấm hút thuốc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
YÊN · 10 nét
khói; thuốc lá; sương khói, hơi