Bỏ qua, tới nội dung

中年

zhōng niánㄓㄨㄥ ㄋㄧㄢˊ

Hán Việt: TRUNG NIÊN

Phồn thể: 中年

HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(từ chỉ thời gian)

trung niên

Ví dụ

  • 一位中年男人走了进来。

    yí wèi zhōng nián nán rén zǒu le jìn lái.

    Một người đàn ông trung niên bước vào.

  • 人到中年,要注意身体。

    rén dào zhōng nián, yào zhù yì shēn tǐ.

    Người đến tuổi trung niên phải chú ý sức khỏe.

  • 我们的客户多数是中年人。

    wǒ men de kè hù duō shù shì zhōng nián rén.

    Khách hàng của chúng tôi phần lớn là người trung niên.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRÚNG · 4 nét

giữa, trong; Trung Quốc; (phương ngữ) được, ổn; họ Trung

NIÊN · 6 nét

năm; Tết, năm mới (过年); tuổi (年纪); (cũng là họ Niên)