Bỏ qua, tới nội dung

睡

shuìㄕㄨㄟˋ

Hán Việt: THỤY

Phồn thể: 睡

HSK 3.0 · 1

Nghĩa(động từ, danh động từ)

ngủ; nằm

Ví dụ

  • 我昨天晚上没睡好。

    wǒ zuó tiān wǎn shàng méi shuì hǎo.

    Tối qua tôi ngủ không ngon.

  • 孩子已经睡了。

    hái zi yǐ jīng shuì le.

    Bọn trẻ ngủ rồi.

  • 你平时几点睡?

    nǐ píng shí jǐ diǎn shuì?

    Bình thường bạn mấy giờ đi ngủ?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỤY · 13 nét

ngủ; nằm