诊断
zhěn duànㄓㄣˇ ㄉㄨㄢˋ
Hán Việt: CHẨN ĐOÁN
Phồn thể: 診斷
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
chẩn đoán
Ví dụ
医生诊断他得了胃病。
yī shēng zhěn duàn tā dé le wèi bìng.
Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị đau dạ dày.
诊断结果明天才出来。
zhěn duàn jié guǒ míng tiān cái chū lái.
Kết quả chẩn đoán phải mai mới có.
早发现早诊断很重要。
zǎo fā xiàn zǎo zhěn duàn hěn zhòng yào.
Phát hiện sớm và chẩn đoán sớm rất quan trọng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHẨN · 7 nét
ĐOẠN · 11 nét
đứt, gãy; cắt đứt, cắt (điện, nước, liên lạc); cai, bỏ (thuốc); phán đoán