消化
xiāo huàㄒㄧㄠ ㄏㄨㄚˋ
Hán Việt: TIÊU HÓA
Phồn thể: 消化
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
tiêu hóa; (nghĩa bóng) tiếp thu, nghiền ngẫm
Ví dụ
吃太快不容易消化。
chī tài kuài bù róng yì xiāo huà.
Ăn quá nhanh thì khó tiêu.
最近我的消化不太好。
zuì jìn wǒ de xiāo huà bú tài hǎo.
Dạo này hệ tiêu hóa của tôi không tốt lắm.
今天学的内容太多,我需要时间消化。
jīn tiān xué de nèi róng tài duō, wǒ xū yào shí jiān xiāo huà.
Hôm nay học quá nhiều, tôi cần thời gian để tiếp thu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TIÊU · 10 nét
HOÁ · 4 nét
tiêu, xài (tiền, thời gian) — cách viết cũ của 花