感冒
gǎn màoㄍㄢˇ ㄇㄠˋ
Hán Việt: CẢM MẠO
Phồn thể: 感冒
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(động từ, danh động từ)
cảm, cảm cúm; bị cảm; (khẩu ngữ, thường phủ định) có hứng thú
Uống thuốc cảm: 吃感冒药.
Lượng từ đi kèm: 场、次
Ví dụ
我感冒了,今天不能上班。
wǒ gǎn mào le, jīn tiān bù néng shàng bān.
Tôi bị cảm rồi, hôm nay không đi làm được.
天冷了,小心感冒。
tiān lěng le, xiǎo xīn gǎn mào.
Trời lạnh rồi, cẩn thận kẻo bị cảm.
他的感冒还没好。
tā de gǎn mào hái méi hǎo.
Bệnh cảm của anh ấy vẫn chưa khỏi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CẢM · 13 nét
cảm giác, cảm nhận; (hậu tố) cảm giác về…
MẠO · 9 nét
Từ liên quan
- 感觉 gǎn jué — cảm giác, cảm nhận; cảm thấy
- 感谢 gǎn xiè — cảm ơn, biết ơn; lòng biết ơn
- 感情 gǎn qíng — tình cảm, cảm xúc
- 感动 gǎn dòng — cảm động, xúc động; làm cảm động
- 感受 gǎn shòu — cảm nhận, cảm thấy; cảm nhận, cảm tưởng
- 感激 gǎn jī — biết ơn, cảm kích
- 感想 gǎn xiǎng — cảm tưởng, cảm nghĩ
- 感染 gǎn rǎn — to infect; infection; (fig.) to influence