Bỏ qua, tới nội dung

咳

kéㄎㄜˊ

Hán Việt: KHÁI

Phồn thể: 咳

HSK 3.0 · 4

Nghĩaké(động từ, thán từ)

ho

Thường dùng từ hai âm tiết 咳嗽; 咳 đứng một mình hay gặp trong văn viết, y khoa.

Ví dụ

  • 他咳了一晚上,没睡好。

    tā hāi le yì wǎn shàng, méi shuì hǎo.

    Anh ấy ho cả đêm, không ngủ ngon.

  • 孩子有点儿咳,要不要去医院?

    hái zi yǒu diǎn er hāi, yào bu yào qù yī yuàn?

    Con hơi ho, có cần đi viện không?

  • 吃了药以后,他不咳了。

    chī le yào yǐ hòu, tā bù hāi le.

    Uống thuốc xong, anh ấy hết ho.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩahāi(động từ, thán từ)

thán từ: ôi, hừ, chà (thở dài, tiếc nuối, ngạc nhiên)

Ví dụ

  • 咳,我又忘了带钥匙!

    hāi, wǒ yòu wàng le dài yào shi!

    Ôi, tôi lại quên mang chìa khóa rồi!

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHÁI · 9 nét

thán từ: ôi, hừ, chà (thở dài, tiếc nuối, ngạc nhiên)

Từ liên quan