Bỏ qua, tới nội dung

水分

shuǐ fènㄕㄨㄟˇ ㄈㄣˋ

Hán Việt: THỦY PHÂN

Phồn thể: 水分

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

độ ẩm, lượng nước (chứa trong vật); (nghĩa bóng) phần phóng đại, độn thêm

Không nhầm với 'thủy phân' (phân giải bằng nước) trong tiếng Việt; 水分 là độ ẩm, lượng nước có trong vật.

Ví dụ

  • 西瓜里含有大量的水分。

    xī guā lǐ hán yǒu dà liàng de shuǐ fèn.

    Dưa hấu chứa rất nhiều nước.

  • 天气干燥,皮肤容易缺少水分。

    tiān qì gān zào, pí fū róng yì quē shǎo shuǐ fèn.

    Thời tiết hanh khô, da dễ bị thiếu nước.

  • 这份报告里的数字有水分。

    zhè fèn bào gào lǐ de shù zì yǒu shuǐ fèn.

    Số liệu trong bản báo cáo này có phần bị thổi phồng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỦY · 4 nét

nước; (cũng là họ Thủy)

PHẬN · 4 nét

phút; điểm (số); xu (1/100 tệ); chia, phân; phân biệt