胖
pàngㄆㄤˋ
Hán Việt: BÀN
Phồn thể: 胖
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩapàng(tính từ)
béo, mập
Ví dụ
我最近胖了三公斤。
wǒ zuì jìn pàng le sān gōng jīn.
Dạo này tôi tăng ba cân.
这只猫胖胖的,很可爱。
zhè zhī māo pàng pàng de, hěn kě ài.
Con mèo này mũm mĩm, rất dễ thương.
吃太多甜的东西容易胖。
chī tài duō tián de dōng xi róng yì pàng.
Ăn nhiều đồ ngọt dễ béo.
Từ hay nhầm
- 肥 — Nói người dùng 胖; 肥 dùng cho động vật, thịt mỡ (肥肉) hoặc quần áo rộng, nói người bằng 肥 là thô lỗ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩapán(tính từ)
(văn ngữ) thư thái, thoải mái (trong 心广体胖)
Ví dụ
他每天乐呵呵的,真是心广体胖。
tā měi tiān lè hē hē de, zhēn shì xīn guǎng tǐ pàng.
Ngày nào ông ấy cũng vui vẻ, đúng là lòng rộng thân an.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BÀN · 9 nét
(văn ngữ) thư thái, thoải mái (trong 心广体胖)