油炸
yóu zháㄧㄡˊ ㄓㄚˊ
Hán Việt: DU TẠC
Phồn thể: 油炸
HSK 5
Nghĩa
chiên ngập dầu, rán
炸 đọc zhá khi là chiên; đọc zhà là nổ.
Ví dụ
油炸食品吃多了对身体不好。
yóu zhà shí pǐn chī duō le duì shēn tǐ bù hǎo.
Ăn nhiều đồ chiên rán không tốt cho sức khỏe.
这些鸡翅是油炸的。
zhè xiē jī chì shì yóu zhà de.
Mấy cái cánh gà này là chiên.
我少吃油炸的东西,多吃蔬菜。
wǒ shǎo chī yóu zhà de dōng xi, duō chī shū cài.
Tôi ăn ít đồ chiên, ăn nhiều rau.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DU · 8 nét
dầu, mỡ; xăng; béo, nhiều dầu mỡ
TẠC · 9 nét
rán, chiên (ngập dầu)
Từ liên quan
- 加油站 jiā yóu zhàn — trạm xăng, cây xăng
- 汽油 qì yóu — xăng
- 酱油 jiàng yóu — xì dầu, nước tương
- 石油 shí yóu — oil; petroleum
- 油漆 yóu qī — oil paints; lacquer; to paint
- 柴油 chái yóu — diesel fuel
- 油腻 yóu nì — greasy food; oily food; (of food) greasy; oily; fatty; (neologism c. 2017) (of a middle-aged man) obnoxious; pretentious; vulgar