Bỏ qua, tới nội dung

油炸

yóu zháㄧㄡˊ ㄓㄚˊ

Hán Việt: DU TẠC

Phồn thể: 油炸

HSK 5

Nghĩa

chiên ngập dầu, rán

炸 đọc zhá khi là chiên; đọc zhà là nổ.

Ví dụ

  • 油炸食品吃多了对身体不好。

    yóu zhà shí pǐn chī duō le duì shēn tǐ bù hǎo.

    Ăn nhiều đồ chiên rán không tốt cho sức khỏe.

  • 这些鸡翅是油炸的。

    zhè xiē jī chì shì yóu zhà de.

    Mấy cái cánh gà này là chiên.

  • 我少吃油炸的东西,多吃蔬菜。

    wǒ shǎo chī yóu zhà de dōng xi, duō chī shū cài.

    Tôi ăn ít đồ chiên, ăn nhiều rau.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DU · 8 nét

dầu, mỡ; xăng; béo, nhiều dầu mỡ

TẠC · 9 nét

rán, chiên (ngập dầu)