腰
yāoㄧㄠ
Hán Việt: YÊU
Phồn thể: 腰
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
eo, thắt lưng; lưng dưới
Ví dụ
我搬东西时把腰扭了。
wǒ bān dōng xi shí bǎ yāo niǔ le.
Tôi bị trẹo lưng khi bê đồ.
她的腰很细。
tā de yāo hěn xì.
Eo cô ấy rất thon.
坐久了腰会疼。
zuò jiǔ le yāo huì téng.
Ngồi lâu sẽ bị đau lưng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
YÊU · 13 nét
eo, thắt lưng; lưng dưới