酸
suānㄙㄨㄢ
Hán Việt: TOAN
Phồn thể: 酸
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(tính từ, danh từ)
chua; mỏi, nhức (cơ bắp); đau xót; axit
Hay gặp: 酸奶 (sữa chua), 酸甜苦辣 (chua ngọt đắng cay).
Ví dụ
这个橘子太酸了。
zhè ge jú zǐ tài suān le.
Quả quýt này chua quá.
走了一天,我的腿很酸。
zǒu le yì tiān, wǒ de tuǐ hěn suān.
Đi cả ngày, chân tôi mỏi nhừ.
我喜欢喝酸奶。
wǒ xǐ huan hē suān nǎi.
Tôi thích uống sữa chua.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TOAN · 14 nét
chua; mỏi, nhức (cơ bắp); đau xót; axit