Bỏ qua, tới nội dung

人体

rén tǐㄖㄣˊ ㄊㄧˇ

Hán Việt: NHÂN THỂ

Phồn thể: 人體

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

cơ thể người

Ví dụ

  • 人体需要很多种维生素。

    rén tǐ xū yào hěn duō zhǒng wéi shēng sù.

    Cơ thể người cần nhiều loại vitamin.

  • 水占人体重量的一大半。

    shuǐ zhàn rén tǐ zhòng liàng de yí dà bàn.

    Nước chiếm hơn một nửa trọng lượng cơ thể người.

  • 这些化学物质对人体有害。

    zhè xiē huà xué wù zhì duì rén tǐ yǒu hài.

    Những hóa chất này có hại cho cơ thể người.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHÂN · 2 nét

người; con người

THỂ · 7 nét