敏感
mǐn gǎnㄇㄧㄣˇ ㄍㄢˇ
Hán Việt: MẪN CẢM
Phồn thể: 敏感
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(tính từ, danh tính từ)
nhạy cảm; dễ bị kích ứng
Ví dụ
她的皮肤对阳光很敏感。
tā de pí fū duì yáng guāng hěn mǐn gǎn.
Da cô ấy rất nhạy cảm với ánh nắng.
这是一个很敏感的问题。
zhè shì yí gè hěn mǐn gǎn de wèn tí.
Đây là một vấn đề rất nhạy cảm.
他对别人的话特别敏感。
tā duì bié rén de huà tè bié mǐn gǎn.
Anh ấy đặc biệt nhạy cảm với lời người khác nói.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MẪN · 11 nét
CẢM · 13 nét
cảm giác, cảm nhận; (hậu tố) cảm giác về…