大脑
dà nǎoㄉㄚˋ ㄋㄠˇ
Hán Việt: ĐẠI NÃO
Phồn thể: 大腦
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
đại não, bộ não
Ví dụ
睡觉能让大脑休息。
shuì jiào néng ràng dà nǎo xiū xi.
Ngủ giúp bộ não được nghỉ ngơi.
我紧张得大脑一片空白。
wǒ jǐn zhāng dé dà nǎo yí piàn kòng bái.
Tôi căng thẳng đến mức đầu óc trống rỗng.
多读书对大脑有好处。
duō dú shū duì dà nǎo yǒu hǎo chù.
Đọc sách nhiều có lợi cho não.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẠI · 3 nét
to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều
NÃO · 10 nét
Từ liên quan
- 大 dà — to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều
- 大家 dà jiā — mọi người; (văn viết) bậc thầy, chuyên gia lớn
- 大概 dà gài — khoảng, chừng; có lẽ, chắc là; đại khái, sơ lược
- 大约 dà yuē — khoảng, chừng, ước chừng; có lẽ
- 扩大 kuò dà — mở rộng, khuếch đại, phóng to
- 大夫 dài fu — bác sĩ, thầy thuốc (khẩu ngữ)
- 大使馆 dà shǐ guǎn — đại sứ quán
- 伟大 wěi dà — vĩ đại, to lớn