Bỏ qua, tới nội dung

痛

tòngㄊㄨㄥˋ

Hán Việt: THỐNG

Phồn thể: 痛

HSK 3.0 · 4TOCFL 1

Nghĩa(tính từ, vocab.word.pos.g, danh tính từ)

đau, nhức; đau buồn; (làm gì) thỏa thích, hết mình

Ví dụ

  • 我的头很痛。

    wǒ de tóu hěn tòng.

    Tôi đau đầu quá.

  • 打针一点儿也不痛。

    dǎ zhēn yì diǎn ér yě bú tòng.

    Tiêm không đau chút nào.

  • 考完试我们痛快地玩了一天。

    kǎo wán shì wǒ men tòng kuài dì wán le yì tiān.

    Thi xong chúng tôi chơi thỏa thích cả ngày.

Từ hay nhầm

  • 疼 — Nghĩa đau thể xác giống 疼; 疼 dùng nhiều trong khẩu ngữ, 痛 còn có nghĩa đau buồn (痛苦).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỐNG · 12 nét

đau, nhức; đau buồn; (làm gì) thỏa thích, hết mình