眉毛
méi maoㄇㄟˊ ㄇㄠ˙
Hán Việt: MI MAO
Phồn thể: 眉毛
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
lông mày
Lượng từ đi kèm: 根
Ví dụ
她的眉毛又黑又浓。
tā de méi máo yòu hēi yòu nóng.
Lông mày cô ấy vừa đen vừa rậm.
他一生气就皱眉毛。
tā yì shēng qì jiù zhòu méi máo.
Hễ tức giận là anh ấy nhíu mày.
妹妹每天早上都要画眉毛。
mèi mei měi tiān zǎo shàng dōu yào huà méi máo.
Sáng nào em gái cũng kẻ lông mày.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MI · 9 nét
MAO · 4 nét
lông; hào (một phần mười tệ, khẩu ngữ); len (毛衣)