头
tóuㄊㄡˊ
Hán Việt: ĐẦU
Phồn thể: 頭
HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩatóu(danh từ, lượng từ, số từ, vocab.word.pos.k)
đầu; đầu, phía đầu (của vật); lượng từ: con (trâu, bò, lợn…)
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
我头很疼,想休息一下。
wǒ tóu hěn téng, xiǎng xiū xi yí xià.
Tôi đau đầu quá, muốn nghỉ một chút.
他家养了三头牛。
tā jiā yǎng le sān tóu niú.
Nhà anh ấy nuôi ba con bò.
路的那头有一家超市。
lù de nà tóu yǒu yì jiā chāo shì.
Ở đầu đường bên kia có một siêu thị.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩatou(danh từ, lượng từ, số từ, vocab.word.pos.k)
hậu tố danh từ (đọc nhẹ): 里头 bên trong, 外头 bên ngoài, 木头 gỗ…
Ví dụ
外头下雨了,带把伞吧。
wài tou xià yǔ le, dài bǎ sǎn ba.
Ngoài trời mưa rồi, mang ô theo đi.
这张桌子是木头做的。
zhè zhāng zhuō zi shì mù tou zuò de.
Cái bàn này làm bằng gỗ.
里头太热了,我们出去吧。
lǐ tou tài rè le, wǒ men chū qù ba.
Bên trong nóng quá, mình ra ngoài đi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẦU · 5 nét
đầu; đầu, phía đầu (của vật); lượng từ: con (trâu, bò, lợn…)