眼
yǎnㄧㄢˇ
Hán Việt: NHÃN
Phồn thể: 眼
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ, lượng từ)
mắt; lượng từ: cái nhìn, cái liếc; lượng từ: (giếng)
Làm lượng từ động: 看一眼 (nhìn một cái).
Lượng từ đi kèm: 只、双
Ví dụ
他看了我一眼。
tā kàn le wǒ yì yǎn.
Anh ấy liếc nhìn tôi một cái.
我的眼睛有点儿疼。
wǒ de yǎn jīng yǒu diǎn er téng.
Mắt tôi hơi đau.
村口有一眼老井。
cūn kǒu yǒu yì yǎn lǎo jǐng.
Đầu làng có một cái giếng cổ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHÃN · 11 nét
mắt; lượng từ: cái nhìn, cái liếc; lượng từ: (giếng)
Từ liên quan
- 眼睛 yǎn jing — mắt
- 眼镜 yǎn jìng — kính đeo mắt
- 眼神 yǎn shén — expression or emotion showing in one's eyes; meaningful glance; wink; eyesight (dialect)
- 眼光 yǎn guāng — gaze; insight; foresight; vision; way of looking at things
- 眼下 yǎn xià — now; at present; subocular (medicine)
- 耀眼 yào yǎn — to dazzle; dazzling
- 眼色 yǎn sè — signal made with one's eyes; meaningful glance
- 心眼儿 xīn yǎn r — one's thoughts; mind; intention; willingness to accept new ideas; baseless suspicions