药品
yào pǐnㄧㄠˋ ㄆㄧㄣˇ
Hán Việt: DƯỢC PHẨM
Phồn thể: 藥品
HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
dược phẩm, thuốc men
Ví dụ
药品要放在孩子拿不到的地方。
yào pǐn yào fàng zài hái zi ná bú dào de dì fang.
Thuốc phải để ở chỗ trẻ con không lấy được.
这家超市不卖药品。
zhè jiā chāo shì bú mài yào pǐn.
Siêu thị này không bán thuốc.
出国旅游可以带一些常用药品。
chū guó lǚ yóu kě yǐ dài yì xiē cháng yòng yào pǐn.
Đi du lịch nước ngoài có thể mang theo một ít thuốc thông dụng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DƯỢC · 9 nét
thuốc
PHẨM · 9 nét
phẩm (hàng hóa, sản phẩm); phẩm chất, phẩm cấp; thưởng thức, nếm