Bỏ qua, tới nội dung

耳朵

ěr duoㄦˇ ㄉㄨㄛ˙

Hán Việt: NHĨ ĐÓA

Phồn thể: 耳朵

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

tai

Lượng từ đi kèm: 只、个、对

Ví dụ

  • 我的耳朵有点儿疼。

    wǒ de ěr duo yǒu diǎn er téng.

    Tai tôi hơi đau.

  • 兔子的耳朵很长。

    tù zi de ěr duo hěn cháng.

    Tai thỏ rất dài.

  • 他耳朵不太好,你大声点儿说。

    tā ěr duo bú tài hǎo, nǐ dà shēng diǎn ér shuō.

    Tai ông ấy không tốt lắm, bạn nói to lên chút.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHĨ · 6 nét

ĐÓA · 6 nét

lượng từ: bông, đóa (hoa), đám (mây)