中医
Zhōng yīㄓㄨㄥ ㄧ
Hán Việt: TRUNG Y
Phồn thể: 中醫
HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
Đông y, y học cổ truyền Trung Quốc; thầy thuốc Đông y
Tây y: 西医. Thuốc Bắc: 中药.
Ví dụ
我奶奶喜欢看中医。
wǒ nǎi nai xǐ huan kàn zhòng yī.
Bà tôi thích khám Đông y.
他在大学学习中医。
tā zài dà xué xué xí zhōng yī.
Anh ấy học Đông y ở đại học.
这位中医很有经验。
zhè wèi zhōng yī hěn yǒu jīng yàn.
Vị thầy thuốc Đông y này rất có kinh nghiệm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRÚNG · 4 nét
giữa, trong; Trung Quốc; (phương ngữ) được, ổn; họ Trung
Y · 7 nét
Từ liên quan
- 中国 Zhōng guó — Trung Quốc
- 中午 zhōng wǔ — buổi trưa
- 中间 zhōng jiān — ở giữa, chính giữa; trong số; trong khoảng (thời gian)
- 其中 qí zhōng — trong đó, trong số đó
- 中文 Zhōng wén — tiếng Trung, Trung văn (chủ yếu chữ viết)
- 中心 zhōng xīn — trung tâm
- 集中 jí zhōng — tập trung; dồn lại; tập trung (tính từ)
- 中介 zhōng jiè — trung gian; môi giới; công ty môi giới