Bỏ qua, tới nội dung

药

yàoㄧㄠˋ

Hán Việt: DƯỢC

Phồn thể: 葯

HSK 2HSK 3.0 · 2

Nghĩa(danh từ)

thuốc

Uống thuốc là 吃药, không dùng 喝药.

Ví dụ

  • 你今天吃药了吗?

    nǐ jīn tiān chī yào le ma?

    Hôm nay bạn uống thuốc chưa?

  • 这种药一天吃三次。

    zhè zhǒng yào yì tiān chī sān cì.

    Loại thuốc này ngày uống ba lần.

  • 我去药店买点药。

    wǒ qù yào diàn mǎi diǎn yào.

    Tôi đi hiệu thuốc mua ít thuốc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DƯỢC · 9 nét

thuốc