Bỏ qua, tới nội dung

运动员

yùn dòng yuánㄩㄣˋ ㄉㄨㄥˋ ㄩㄢˊ

Hán Việt: VẬN ĐỘNG VIÊN

Phồn thể: 運動員

HSK 3.0 · 3

Nghĩa(danh từ)

vận động viên

Lượng từ đi kèm: 名、个

Ví dụ

  • 他是一名足球运动员。

    tā shì yì míng zú qiú yùn dòng yuán.

    Anh ấy là cầu thủ bóng đá.

  • 运动员们每天训练六个小时。

    yùn dòng yuán men měi tiān xùn liàn liù gè xiǎo shí.

    Các vận động viên tập luyện sáu tiếng mỗi ngày.

  • 我小时候想当运动员。

    wǒ xiǎo shí hòu xiǎng dāng yùn dòng yuán.

    Hồi nhỏ tôi muốn làm vận động viên.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VẬN · 7 nét

chở, vận chuyển; vận dụng; vận may, số mệnh

ĐỘNG · 6 nét

động, cử động; chạm vào, đụng đến; làm cảm động

VIÊN · 7 nét

người, nhân viên, thành viên (hậu tố chỉ người làm một việc)