酸奶
suān nǎiㄙㄨㄢ ㄋㄞˇ
Hán Việt: TOAN NÃI
Phồn thể: 酸奶
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(danh từ)
sữa chua
Ví dụ
我每天早上喝一杯酸奶。
wǒ měi tiān zǎo shàng hē yì bēi suān nǎi.
Sáng nào tôi cũng uống một cốc sữa chua.
酸奶对肠胃很好。
suān nǎi duì cháng wèi hěn hǎo.
Sữa chua rất tốt cho dạ dày.
冰箱里还有两盒酸奶。
bīng xiāng lǐ hái yǒu liǎng hé suān nǎi.
Trong tủ lạnh còn hai hộp sữa chua.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TOAN · 14 nét
chua; mỏi, nhức (cơ bắp); đau xót; axit
NÃI · 5 nét