Bỏ qua, tới nội dung

吐

tǔㄊㄨˇ

Hán Việt: THỔ

Phồn thể: 吐

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩatǔ(động từ)

nhổ; nhả ra; thổ lộ, nói ra

tǔ: chủ động nhổ, nhả ra; tù: nôn mửa (không kiểm soát).

Ví dụ

  • 请不要随地吐痰。

    qǐng bú yào suí dì tǔ tán.

    Xin đừng khạc nhổ bừa bãi.

  • 吃鱼的时候要把刺吐出来。

    chī yú de shí hòu yào bǎ cì tǔ chū lái.

    Khi ăn cá phải nhả xương ra.

  • 她终于吐出了心里话。

    tā zhōng yú tǔ chū le xīn lǐ huà.

    Cuối cùng cô ấy cũng nói ra nỗi lòng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩatù(động từ)

nôn; ói; mửa

Ví dụ

  • 他晕车,吐了好几次。

    tā yùn chē, tǔ le hǎo jǐ cì.

    Anh ấy say xe, nôn mấy lần.

  • 孩子吃坏了肚子,又拉又吐。

    hái zi chī huài le dù zǐ, yòu lā yòu tǔ.

    Đứa bé ăn phải đồ hỏng, vừa đi ngoài vừa nôn.

  • 我难受得想吐。

    wǒ nán shòu dé xiǎng tǔ.

    Tôi khó chịu buồn nôn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỔ · 6 nét

nhổ; nhả ra; thổ lộ, nói ra