Bỏ qua, tới nội dung

吸

xīㄒㄧ

Hán Việt: HẤP

Phồn thể: 吸

HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

hít, hút (hơi, thuốc); thấm, hút (nước); thu hút

Trái nghĩa: 呼 (thở ra). 吸烟 trang trọng hơn 抽烟; 吸管 = ống hút.

Ví dụ

  • 深吸一口气,慢慢呼出来。

    shēn xī yì kǒu qì, màn màn hū chū lái.

    Hít một hơi sâu, rồi từ từ thở ra.

  • 这种毛巾很吸水。

    zhè zhǒng máo jīn hěn xī shuǐ.

    Loại khăn này thấm nước rất tốt.

  • 公共场所禁止吸烟。

    gōng gòng chǎng suǒ jìn zhǐ xī yān.

    Nơi công cộng cấm hút thuốc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HẤP · 6 nét

hít, hút (hơi, thuốc); thấm, hút (nước); thu hút