羽毛球
yǔ máo qiúㄩˇ ㄇㄠˊ ㄑㄧㄡˊ
Hán Việt: VŨ MAO CẦU
Phồn thể: 羽毛球
HSK 4HSK 3.0 · 3
Nghĩa(danh từ)
cầu lông; quả cầu lông
Động từ đi kèm: 打羽毛球.
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
下班后我们去打羽毛球。
xià bān hòu wǒ men qù dǎ yǔ máo qiú.
Tan làm chúng ta đi đánh cầu lông.
羽毛球在越南很流行。
yǔ máo qiú zài yuè nán hěn liú xíng.
Cầu lông rất phổ biến ở Việt Nam.
他羽毛球打得很好。
tā yǔ máo qiú dǎ dé hěn hǎo.
Anh ấy đánh cầu lông rất giỏi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VŨ · 6 nét
MAO · 4 nét
lông; hào (một phần mười tệ, khẩu ngữ); len (毛衣)
CẦU · 11 nét
quả bóng; môn bóng; hình cầu