Bỏ qua, tới nội dung

脸色

liǎn sèㄌㄧㄢˇ ㄙㄜˋ

Hán Việt: KIỂM SẮC

Phồn thể: 臉色

HSK 3.0 · 5TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

sắc mặt, nét mặt

看脸色 = nhìn sắc mặt (người khác) mà làm.

Ví dụ

  • 你脸色不太好,是不是病了?

    nǐ liǎn sè bú tài hǎo, shì bu shì bìng le?

    Sắc mặt bạn không tốt lắm, có phải bị ốm không?

  • 听到这个消息,他的脸色变了。

    tīng dào zhè ge xiāo xī, tā de liǎn sè biàn le.

    Nghe tin này, sắc mặt anh ấy thay đổi.

  • 我不想看别人的脸色生活。

    wǒ bù xiǎng kàn bié rén de liǎn sè shēng huó.

    Tôi không muốn sống phải nhìn sắc mặt người khác.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KIỂM · 11 nét

mặt, khuôn mặt; thể diện

SẮC · 6 nét