Bỏ qua, tới nội dung

治疗

zhì liáoㄓˋ ㄌㄧㄠˊ

Hán Việt: TRỊ LIỆU

Phồn thể: 治療

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

điều trị, chữa trị

Ví dụ

  • 他在医院接受治疗。

    tā zài yī yuàn jiē shòu zhì liáo.

    Anh ấy đang điều trị ở bệnh viện.

  • 这种病是可以治疗的。

    zhè zhǒng bìng shì kě yǐ zhì liáo de.

    Bệnh này có thể chữa được.

  • 经过治疗,她好多了。

    jīng guò zhì liáo, tā hǎo duō le.

    Sau khi điều trị, cô ấy đã đỡ nhiều.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRỊ · 8 nét

chữa (bệnh); trị; cai trị; quản lý; diệt (sâu bọ)

LIỆU · 7 nét