Bỏ qua, tới nội dung

病

bìngㄅㄧㄥˋ

Hán Việt: BỆNH

Phồn thể: 病

HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(danh từ, động từ)

bệnh; ốm, bị bệnh

Lượng từ đi kèm: 场

Ví dụ

  • 他的病已经好了。

    tā de bìng yǐ jīng hǎo le.

    Bệnh của anh ấy đã khỏi rồi.

  • 妈妈病了,今天没上班。

    mā ma bìng le, jīn tiān méi shàng bān.

    Mẹ bị ốm, hôm nay không đi làm.

  • 这种病不太严重。

    zhè zhǒng bìng bú tài yán zhòng.

    Loại bệnh này không nghiêm trọng lắm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BỆNH · 10 nét

bệnh; ốm, bị bệnh