Bỏ qua, tới nội dung

传染

chuán rǎnㄔㄨㄢˊ ㄖㄢˇ

Hán Việt: TRUYỀN NHIỄM

Phồn thể: 傳染

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

lây; truyền nhiễm; lây lan

Ví dụ

  • 感冒会传染,你戴上口罩吧。

    gǎn mào huì chuán rǎn, nǐ dài shàng kǒu zhào ba.

    Cảm có thể lây, cậu đeo khẩu trang vào đi.

  • 我的感冒是被同事传染的。

    wǒ de gǎn mào shì bèi tóng shì chuán rǎn de.

    Tôi bị đồng nghiệp lây cảm.

  • 笑也是会传染的。

    xiào yě shì huì chuán rǎn de.

    Tiếng cười cũng có thể lây lan.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRUYỆN · 6 nét

truyền, chuyền; lan truyền; truyền lại; lây (bệnh); dẫn (điện)

NHIỄM · 9 nét