散步
sàn bùㄙㄢˋ ㄅㄨˋ
Hán Việt: TẢN BỘ
Phồn thể: 散步
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(động từ, danh động từ)
đi dạo, tản bộ
Ly hợp: 散了一会儿步; lặp lại: 散散步.
Ví dụ
晚饭后我们去公园散步。
wǎn fàn hòu wǒ men qù gōng yuán sàn bù.
Ăn tối xong chúng tôi ra công viên đi dạo.
爷爷每天早上都散步。
yé ye měi tiān zǎo shàng dōu sàn bù.
Sáng nào ông nội cũng đi tản bộ.
我们去湖边散散步吧。
wǒ men qù hú biān sàn sàn bù ba.
Chúng mình ra bờ hồ đi dạo một chút nhé.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TẢN · 12 nét
BỘ · 7 nét
bước, bước chân; bước (giai đoạn); đi bộ (trong 散步, 跑步); họ Bộ