Bỏ qua, tới nội dung

流感

liú gǎnㄌㄧㄡˊ ㄍㄢˇ

Hán Việt: LƯU CẢM

Phồn thể: 流感

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

cúm, bệnh cúm

Ví dụ

  • 最近很多人得了流感。

    zuì jìn hěn duō rén dé le liú gǎn.

    Dạo này nhiều người bị cúm.

  • 冬天要打流感疫苗。

    dōng tiān yào dǎ liú gǎn yì miáo.

    Mùa đông nên tiêm vắc-xin cúm.

  • 他因为流感请了三天假。

    tā yīn wèi liú gǎn qǐng le sān tiān jiǎ.

    Anh ấy xin nghỉ ba ngày vì bị cúm.

Từ hay nhầm

  • 感冒 — 感冒 là cảm lạnh thông thường; 流感 (流行性感冒) là bệnh cúm, nặng hơn và lây lan.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LƯU · 10 nét

chảy, trôi; dòng (nước); lưu truyền

CẢM · 13 nét

cảm giác, cảm nhận; (hậu tố) cảm giác về…