肌肉
jī ròuㄐㄧ ㄖㄡˋ
Hán Việt: CƠ NHỤC
Phồn thể: 肌肉
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
cơ bắp, cơ
Ví dụ
他经常健身,肌肉很发达。
tā jīng cháng jiàn shēn, jī ròu hěn fā dá.
Anh ấy hay tập gym nên cơ bắp rất phát triển.
运动前要先活动肌肉。
yùn dòng qián yào xiān huó dòng jī ròu.
Trước khi tập phải khởi động cơ bắp.
我昨天跑步,今天肌肉很疼。
wǒ zuó tiān pǎo bù, jīn tiān jī ròu hěn téng.
Hôm qua tôi chạy bộ, hôm nay đau cơ quá.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CƠ · 6 nét
NHỤC · 6 nét
thịt; cùi (quả)