Bỏ qua, tới nội dung

健身

jiàn shēnㄐㄧㄢˋ ㄕㄣ

Hán Việt: KIỆN THÂN

Phồn thể: 健身

HSK 3.0 · 4TOCFL 5

Nghĩa(danh động từ, động từ)

tập thể dục, tập gym, rèn luyện thân thể

健身房 = phòng gym; 健身教练 = huấn luyện viên thể hình.

Ví dụ

  • 我每周去健身房三次。

    wǒ měi zhōu qù jiàn shēn fáng sān cì.

    Mỗi tuần tôi đi phòng gym ba lần.

  • 下班后他常常去健身。

    xià bān hòu tā cháng cháng qù jiàn shēn.

    Tan làm anh ấy thường đi tập gym.

  • 健身对身体很好。

    jiàn shēn duì shēn tǐ hěn hǎo.

    Tập thể dục rất tốt cho sức khỏe.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KIỆN · 10 nét

THÂN · 7 nét