Bỏ qua, tới nội dung

过敏

guò mǐnㄍㄨㄛˋ ㄇㄧㄣˇ

Hán Việt: QUÁ MẪN

Phồn thể: 過敏

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

dị ứng; quá nhạy cảm

Cấu trúc: 对……过敏 (dị ứng với…).

Ví dụ

  • 我对海鲜过敏。

    wǒ duì hǎi xiān guò mǐn.

    Tôi bị dị ứng hải sản.

  • 他吃了药以后皮肤过敏了。

    tā chī le yào yǐ hòu pí fū guò mǐn le.

    Anh ấy uống thuốc xong bị dị ứng da.

  • 你太过敏了,他不是那个意思。

    nǐ tài guò mǐn le, tā bú shì nà ge yì sī.

    Cậu nhạy cảm quá rồi, anh ấy không có ý đó.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUÁ · 6 nét

họ Qua

MẪN · 11 nét