Bỏ qua, tới nội dung

锻炼

duàn liànㄉㄨㄢˋ ㄌㄧㄢˋ

Hán Việt: ĐOÁN LUYỆN

Phồn thể: 鍛鍊

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

rèn luyện (thân thể), tập thể dục; rèn giũa (năng lực)

Ví dụ

  • 我每天早上锻炼半个小时。

    wǒ měi tiān zǎo shàng duàn liàn bàn gè xiǎo shí.

    Mỗi sáng tôi tập thể dục nửa tiếng.

  • 多锻炼身体,少生病。

    duō duàn liàn shēn tǐ, shǎo shēng bìng.

    Chăm tập thể dục thì ít ốm.

  • 这份工作很锻炼人。

    zhè fèn gōng zuò hěn duàn liàn rén.

    Công việc này rất rèn luyện con người.

Từ hay nhầm

  • 运动 — 锻炼 nhấn mạnh mục đích rèn luyện, nâng cao (锻炼身体, 锻炼能力); 运动 chỉ hoạt động thể thao nói chung.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐOÁN · 14 nét

LUYỆN · 9 nét