Bỏ qua, tới nội dung

疼

téngㄊㄥˊ

Hán Việt: ĐÔNG

Phồn thể: 疼

HSK 3HSK 3.0 · 2TOCFL 2

Nghĩa(động từ, tính từ)

đau; thương, cưng chiều

Ví dụ

  • 我肚子有点儿疼。

    wǒ dù zǐ yǒu diǎn er téng.

    Tôi hơi đau bụng.

  • 我牙疼,要去看医生。

    wǒ yá téng, yào qù kàn yī shēng.

    Tôi đau răng, phải đi khám bác sĩ.

  • 奶奶最疼我了。

    nǎi nai zuì téng wǒ le.

    Bà thương tôi nhất.

Từ hay nhầm

  • 痛 — 疼 và 痛 đều là 'đau'; 疼 thiên về khẩu ngữ (头疼), 痛 dùng nhiều trong văn viết và từ ghép (痛苦).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐÔNG · 10 nét

đau; thương, cưng chiều