睡眠
shuì miánㄕㄨㄟˋ ㄇㄧㄢˊ
Hán Việt: THỤY MIÊN
Phồn thể: 睡眠
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
giấc ngủ; ngủ; chế độ ngủ (máy tính)
Danh từ trang trọng; nói 'đi ngủ' hằng ngày dùng 睡觉.
Ví dụ
最近我的睡眠不太好。
zuì jìn wǒ de shuì mián bú tài hǎo.
Gần đây giấc ngủ của tôi không tốt lắm.
每天要保证八小时睡眠。
měi tiān yào bǎo zhèng bā xiǎo shí shuì mián.
Mỗi ngày phải đảm bảo ngủ đủ tám tiếng.
缺少睡眠会影响工作。
quē shǎo shuì mián huì yǐng xiǎng gōng zuò.
Thiếu ngủ sẽ ảnh hưởng đến công việc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỤY · 13 nét
ngủ; nằm
MIÊN · 10 nét