Bỏ qua, tới nội dung

舒服

shū fuㄕㄨ ㄈㄨ˙

Hán Việt: THƯ PHỤC

Phồn thể: 舒服

HSK 3HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(tính từ)

dễ chịu, thoải mái; (sức khỏe) khỏe

Ví dụ

  • 这个沙发坐着很舒服。

    zhè ge shā fā zuò zhe hěn shū fú.

    Cái ghế sofa này ngồi rất êm.

  • 我今天不太舒服,想请假。

    wǒ jīn tiān bú tài shū fú, xiǎng qǐng jià.

    Hôm nay tôi không được khỏe, muốn xin nghỉ.

  • 洗完澡真舒服。

    xǐ wán zǎo zhēn shū fú.

    Tắm xong thật dễ chịu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THƯ · 12 nét

PHỤC · 8 nét