烧
shāoㄕㄠ
Hán Việt: THIÊU
Phồn thể: 燒
HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ)
đốt, cháy; nấu, đun; kho, om, quay; sốt (bệnh)
Ví dụ
孩子发烧了,要去医院。
hái zi fā shāo le, yào qù yī yuàn.
Con bị sốt rồi, phải đi bệnh viện.
我先烧点水泡茶。
wǒ xiān shāo diǎn shuǐ pào chá.
Tôi đun ít nước pha trà trước đã.
妈妈最拿手的菜是红烧肉。
mā ma zuì ná shǒu de cài shì hóng shāo ròu.
Món ruột của mẹ là thịt kho tàu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THIÊU · 10 nét
đốt, cháy; nấu, đun; kho, om, quay; sốt (bệnh)