燃烧
rán shāoㄖㄢˊ ㄕㄠ
Hán Việt: NHIÊN THIÊU
Phồn thể: 燃燒
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
cháy, đốt cháy, bùng cháy
Ví dụ
木头在火里燃烧。
mù tou zài huǒ lǐ rán shāo.
Gỗ đang cháy trong lửa.
跑步可以燃烧脂肪。
pǎo bù kě yǐ rán shāo zhī fáng.
Chạy bộ có thể đốt cháy mỡ thừa.
这种材料不容易燃烧。
zhè zhǒng cái liào bù róng yì rán shāo.
Loại vật liệu này khó cháy.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHIÊN · 16 nét
THIÊU · 10 nét
đốt, cháy; nấu, đun; kho, om, quay; sốt (bệnh)